Hiển thị các bài đăng có nhãn bác sĩ tư vấn. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn bác sĩ tư vấn. Hiển thị tất cả bài đăng

XAVAKAMIT – PHÒNG UNG THƯ HÀNG ĐẦU TỪ MỸ

Nhà Thuốc Nghĩa Đô 11:22

XAVAKAMIT ĐẾN TỪ MỸ – NÂNG CAO MIỄN DỊCH


Giá bán: 630,000 ₫
(Giá thị trường: 650,000 – 680,000 ₫)
Đặt mua Trực tiếp tại đây (Mức phí Ship chung toàn quốc chỉ với 20,000 vnđ)

Xavakamit – Phòng ung thư hàng đầu là sản phẩm được sản xuất tại Mỹ giúp hỗ trợ nâng cao miễn dịch cho cơ thể, giúp chống lại tế bào ung thư và phòng ngừa bệnh tật.

Xavakamit đến từ Mỹ – Nâng cao miễn dịch

Xavakamit đến từ Mỹ có công dụng:
– Hỗ trợ nâng cao miễn dịch cho cơ thể, giúp chống lại tế bào ung thư
– Phòng ngừa bệnh tật

Thành phần của Xavakamit – Phòng ung thư hàng đầu

Thymus (Beef)…………..500mg
Thymus ( tiền tố Thymonodulin) được chiết xuất từ Ức của bê vàng ở các xứ lạnh phương Tây. 100% tự nhiên nên khả năng hấp thu rất hiệu quả.
Nhà sản xuất: AVA Pharmaceutical, Mỹ
Quy cách đóng gói, bào chế: hộp 6 vỉ x10 viên nang mềm

Đối tượng sử dụng Xavakamit :

Xavakamit – Phong ngừa ung thư hàng đầu được khuyến cáo sử dụng cho bệnh nhân sau đại phẫu hoặc tiểu phẫu (vết cắt, vết mổ) thì vết thương sẽ lành rất nhanh, nhất là những vết thương bị nhiễm trùng hoặc sưng mủ.
Người bệnh trong giai đoạn điều trị tế bào ung thư hoặc chức năng của gan, thận, tì kém thì Xavakamit – Phòng ung thư hàng đầu giúp chống lại tế bào ung thư và giúp gan, thận, tì khỏe mạnh hấp thụ nhanh hơn.
Trẻ em và người lớn có sức đề kháng kém, hay bị ốm đau, mệt mỏi,…

Mua sản phẩm Xavakamit ở đâu?

5431230xavakamit Xavakamit đến từ Mỹ   Nâng cao miễn dịch
Khách hàng có thể đặt mua online trên website này. Giá niêm yết trên website là giá tốt nhất thị trường. NhaThuocNghiaDo.Com sẽ chuyển hàng tận nơi cho khách hàng.
Giá bán: 630,000 ₫

Đặt mua Trực tiếp tại đây (Mức phí Ship chung toàn quốc chỉ với 20,000 vnđ)

Lưu ý: Sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Chân thành cám ơn.

Từ khóa tìm kiếm:
ĐỀ KHÁNG KÉM, MIỄN DỊCH, PHARMACEUTICAL, TĂNG CƯỜNG MIỄN DỊCH, TĂNG ĐỀ KHÁNG XAVAKAMIT, THUỐC MỸ, THUỐC TĂNG SỨC ĐỀ KHÁNG, THUỐC XAVAKAMIT, XAVAKAMIT, XAVAKAMIT PHÒNG UNG THƯ, XAVAKAMIT PHÒNG UNG THƯ HÀNG ĐẦU TỪ MỸ
CEVINTON EXTRACT - Sản phẩm tốt cho trí não

CEVINTON EXTRACT - Sản phẩm tốt cho trí não

Nhà Thuốc Nghĩa Đô 07:40

CEVINTON EXTRACT

20170515 183320 300x169 Cevinton Extract
Giá sản phẩm: 195.000 ₫ / hộp
Hoặc liên hệ: 093.515.8626
(Miễn phí giao hàng khi lấy từ 3 hộp)
THÀNH PHẦN: Cho viên thành phẩm Cevinton Extract
Có đầy đủ các thành phần tốt cho trí não, nhiều hơn hẳn so với nhiều sản phẩm tương tự khác.
–     Vinpocetin    ……………………………………. 5mg
– Cinarizin    ………………………………..  5mg
–     Nattokinase    ………………………………..  200FU
–     Ginkgo biloba ……………………………..    250mg
–     CDP Choline ( Citicoline ) …………. 5.00mg
–     Nattokinase   ……………………………….  300FU
–     Bluberry   ……………………………………..  10mg
–     B6 …………………………………………………….1mg
–     Magnesium oxyd ………………………………  6mg
–    Rotundin (Cao bình vôi)……………………………… 10mg
–    Acid glutamic……………………………… 50mg
–     Acid Folic ……………………………… 200mcg
–    L-Arginine ……………………………… 50mg
–    Cao đinh lăng ……………………………… 90mg
–    Cao khô ngưu tuất ……………………………… 60mg
–    Cao xuyên khung ……………………………… 110mg
–    Cao xài hồ ……………………………… 45mg
–    Cao khô đương quy ……………………………… 110mg
–    Cao Nữ lang ……………………………… 100mg
–    Rutin ……………………………… 60mg
–    L-Lysin ……………………………… 100mg
–     Thành phần khác: Gelatin, nipazil, nipazol,…Phụ liệu vừa đủ 1 viên.
CÔNG DỤNG:
–     Cevinton Extract Giúp làm tan cục máu đông, tăng cường tuần hoàn máu não và lưu thông máu, giảm nguy cơ tai biến mạch máu não, cải thiện các di chứng sau tai biến mạch máu não.
–    Giúp giảm các triệu chứng thiểu năng tuần hoàn não: hoa mắt, chóng mặt, ù tai, mất ngủ, tê bì chân tay.
–    Giúp tăng cường trí nhớ.
20170515 183346 300x115 Cevinton Extract
Cevinton Extract
–     Bổ sung dưỡng chất cho não, hỗ trợ tăng cường tuần hoàn não, giúp tăng cường trí nhớ,giúp bộ não minh mẫn nhanh nhẹn, cải thiện các bệnh lý liên quan đến thiểu năng tuần hoàn não : hoa mắt, chóng mặt ù tai, mất ngủ, tê bì chân tay và suy nhược thần kinh.
–     Cevinton Extract Giúp chống các gốc tự do bảo vệ tang cường hoạt động của não.
–     Giúp phòng ngừa và phá tan các cục máu đông. Tăng cường tuần hoàn và lưu thông mạch máu não.
–     Hỗ trợ phòng ngừa tai biến mạch  máu não ( đột quỵ ) và các di chứng của não, các bệnh lý liên quan đến cục máu đông, các biến chứng của bệnh tiểu đường, bệnh mạch vành, đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim, suy giảm trí nhớ ở người già, ổn định huyết áp.
–     Giúp bổ huyết, hoạt huyết, hỗ trợ điều trị thiếu máu não
ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG:
–     Người bị nhức đầu, ù tai, chóng mặt, suy giảm trí nhớ, kém tập trung, thiểu tỉnh táo, sa sút trí tuệ, rối loại giấc ngủ do thiểu năng tuần hoàn máu não. Người lao động trí óc, học tập căng thẳng.
–     Người khí huyết ứ trệ, lưu thông kém, lượng máu đến vùng vai gáy cổ suy giảm gây đau mỏi vay gáy, tê đau cứng cổ.
–     Người đau mỏi cơ bắp, tê bì chân tay do thiếu máu, giảm tuần hoàn ở các chi gây chuột rút chân tay.
–     Cevinton Extract có thể dùng dự phòng cho người say tàu xe, nhằm giảm các phản ứng kích thích khi đi tàu xe.
CÁCH DÙNG:
–     Ngày uống 1 viên/1 ngày
–     Trường hợp nặng uống 2 viên chia 2 lần/ngày.
–     Có thể uống trong hoặc sau bữa ăn.
–     Uống 2 viên trước khi đi tàu xe 1 giờ.
QUY CÁCH:
Cevinton Extract Hộp 3 vỉ x 10 viên
NHÀ SX:
Công ty dược phẩm SANTEX, Thanh Oai, Hà Nội
PHÂN PHỐI BỞI:
Công ty TNHH Thương mại DP CHÂU ÂU, Đống Đa, Hà Nội
Giá sản phẩm: 195.000 ₫ / hộp
Hoặc liên hệ: 093.515.8626
(Miễn phí giao hàng khi lấy từ 3 hộp)
Bạn đang xem bài viết Cevinton Extract được đăng tại Website của Nhà Thuốc Nghĩa Đô. Nếu bạn cần thông tin tư vấn, liên hệ, hoặc có câu hỏi, vui lòng đến mục Liên hệ, hoặc Comment trực tiếp dưới đây. Xin cảm ơn.!

Cách dùng hoạt huyết dưỡng não hiệu quả nhất

Nhà Thuốc Nghĩa Đô 04:59
Bệnh thiếu máu não ngày càng phổ biến ở người trẻ tuổi, do những áp lực của cuộc sống hiện đại và chế độ sinh hoạt chưa hợp lý. Các loại thuốc, thực phẩm chức năng hỗ trợ điều trị thiếu máu não xuất hiện ngày một nhiều trên thị trường. Tuy vậy, không phải ai cũng biết cách dùng hoạt huyết dưỡng não an toàn, hiệu quả nhất.
Bài viết sau sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về thành phần, cơ chế tác động của hoạt huyết dưỡng não cũng như cách dùng hoạt huyết dưỡng não cho các thành viên trong gia đình.

Hoạt  huyết dưỡng não là gì?

Các loại thuốc bổ, thực phẩm chức năng giúp tăng cường tuần hoàn máu lên não, cung cấp đủ oxy cho não được gọi chung là Hoạt huyết dưỡng não. Đa số các sản phẩm hoạt huyết dưỡng não trên thị trường hiện nay thường có thành phần chiết xuất từ thảo dược, bao gồm:
Cao bạch quả – Ginkgo Biloba, có tác dụng giúp tăng cường tuần hoàn não, cung cấp đủ oxy cho tế bào não.
Ngưu tất, Ích mẫu, Xuyên khung, Đan sâm… được dùng hoạt huyết, lưu thông máu, ngoài ra con có tác dụng giảm cholesterol máu, triglycerid thành mạch.
Đương quy, Sinh địa có khả năng tác dụng bổ huyết, tăng khả năng cung cấp oxy và chất dinh dưỡng cho não bộ.
Một số thành phần thảo dược trong Hoạt huyết dưỡng não

Với các thành phần trên, hoạt huyết dưỡng não nhìn chung có công dụng hoạt huyết, thông mạch, dưỡng tâm, an thần… giúp giảm đau đầu, nhức mỏi, tê bì chân tay, tăng cường trí nhớ, tạo giấc ngủ ngon.
Vì có nhiều công dụng như vậy nên hoạt huyết dưỡng não được bán và sử dụng rất rộng rãi. Không phải ai cũng biết cách dùng hoạt huyết dưỡng não đúng đắn, hiệu quả.

Ai là người nên sử dụng hoạt huyết dưỡng não?

Theo lời khuyên của các chuyên gia Y tế, không nên tùy tiện sử dụng các loại thuốc thần kinh, bổ não vì sẽ gây ảnh hưởng tới sức khỏe tâm thần. Các loại thuốc, thực phẩm chức năng như hoạt huyết dưỡng não thường được chỉ định cho những người bị rối loạn tuần hoàn máu não. Cụ thể là:

  • Người thiếu máu, lưu thông máu kém, thường xuyên cảm thấy đau đầu, hoa mắt, chóng mặt ù tai, suy giảm trí nhớ, đau nhức, tê bì chân tay.
  • Người suy nhược thần kinh, lo âu, rối loạn giấc ngủ, ngủ không ngon giấc.
  • Người làm việc trí óc căng thẳng.
  • Người bị bệnh Alzheimer và Parkinson.

Hoạt huyết dưỡng não dùng cho người làm việc tri óc căng thằng.

Điều này có nghĩa là, nếu bạn không bị rối loạn tuần hoàn máu não, sức khỏe ổn định thì không nên tùy tiện sử dụng hoạt huyết dưỡng não để tẩm bổ một cách không cần thiết.

Cách dùng hoạt huyết dưỡng não

Một khi đã sử dụng hoạt huyết dưỡng não, người bệnh nên tuân thủ hướng dẫn, uống theo đúng liều lượng để có hiệu quả tốt nhất. Mỗi nhà sản xuất lại có quy cách đóng gói khác nhau, nên cách dùng hoạt huyết dưỡng não sẽ khác nhau.

Có nên uống tùy tiện hoạt huyết dưỡng não

Đã trở thành thứ dưỡng chất quen thuộc với không ít người, hoạt huyết dưỡng não ngày càng được sử dụng phổ biến. Tuy nhiên, theo các chuyên gia, nếu bạn không đi khám bệnh mà chỉ sử dụng chế phẩm hoạt huyết dưỡng não đó là cách chăm sóc sức khỏe có khi là sai lầm, có thể làm tình trạng bệnh nặng thêm.
Bạn cũng biết, bộ não của chúng ta chỉ hoạt động tốt khi được cung cấp đủ lượng máu cần thiết. Nếu lượng máu cung cấp cho não bị giảm, ta sẽ bị một số rối loạn, đặc biệt xảy ra ở người già. Tuần hoàn não kém sẽ đưa đến các rối loạn như: nhức đầu, ù tai, chóng mặt, lo âu, ám ảnh, mất ngủ, trí nhớ kém, thiếu sự tập trung, nặng hơn là lú lẫn, sa sút trí tuệ, loạn ngôn, mất trí nhớ...
Nhưng có trường hợp rối loạn tuần hoàn não nặng hơn gọi là thiếu máu não cục bộ. Đây là hiện tượng có sự giảm dòng máu trong nhiều giây hoặc một vài phút đến não và làm hoạt động não bị rối loạn nặng. Nếu dòng máu này ngưng chảy lâu hơn một vài phút thì sẽ gây ra bệnh cảnh nặng hơn là nhồi máu não. Nguyên nhân do vật nghẽn mạch từ tim hay từ các mạch máu lân cận di chuyển đến não làm ngưng dòng máu chảy đến. Thường gặp trên lâm sàng là tình trạng thiếu máu não cục bộ thoáng qua (TMCBTQ) được đặc trưng bằng thiếu máu não trong thời gian dưới 24 giờ.
Trong việc chăm sóc sức khỏe bộ não bằng các loại thuốc, dược phẩm, thực phẩm chức năng, các chuyên gia khuyên bạn những điều dưới đây:

Cẩn trọng khi lựa chọn thuốc

Tìm đúng nguyên nhân gây bệnh để lựa chọn thuốc


Mặc dù là dược thảo hay thực phẩm chức năng vẫn có thể gây tác dụng phụ như: ginkgo biloba gây rối loạn tiêu hóa, nhức đầu, nổi mẩn đỏ... Chưa kể các chế phẩm hoạt huyết dưỡng não gần như không có tác dụng phục hồi sự suy giảm trí nhớ do rối loạn tuần hoàn não. Chính vì vậy, sử dụng khi không bị bệnh nhằm bổ dưỡng thần kinh, hay tăng liều để tăng hoạt hóa vỏ não, tăng trí nhớ là ngộ nhận.

Cải thiện tuần hoàn não bằng thuốc nào?

Có một số thuốc tân dược được cho là cải thiện tuần hoàn não, tăng cường chuyển hóa tế bào não, hỗ trợ cho các trường hợp lão hóa thần kinh như: cholin alfocerat, glycerylphosphorylcholin, citicholin, vinpocetin, piracetam, pentoxiphylin, cerebrolysin... Hiện nay, ngoài các thuốc vừa kể còn có một số chế phẩm có nguồn gốc dược thảo như: ginkgo biloba (cao chiết xuất từ lá cây bạch quả) hay một số thực phẩm chức năng được gọi chung là chế phẩm hoạt huyết dưỡng não.

Tìm đúng bệnh để dùng đúng thuốc

Ghi nhận từ các phòng khám sức khỏe cho thấy nhiều người khi có các biểu hiện nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt… bất luận vì nguyên nhân gì đã vội nghe theo lời quảng cáo, tự ý tìm mua các thuốc giảm đau thông thường hay thuốc, thực phẩm chức năng cải thiện tuần hoàn não với niềm tin uống sẽ khỏi bệnh ngay. Riêng tình trạng nhức đầu lại có thể do rất nhiều nguyên nhân khác nhau.

Lưu ý về cách dùng hoạt huyết dưỡng não

Bên cạnh việc sử dụng hoạt huyết dưỡng não đúng liều lượng và đối tượng, bạn cũng cần tuân thủ một số lưu ý sau đây để tránh những tác dụng phụ không đáng có:

  • Không dùng hoạt huyết dưỡng não cho trẻ em dưới 12 tuổi.
  • Phụ nữ kinh nguyệt kéo dài và phụ nữ có thai cũng không nên tự ý dùng hoạt huyết dưỡng não.
  • Hoạt huyết dưỡng não không thay thế được thuốc điều trị chứng hạ huyết áp. 
  • Không dùng hoạt huyết dưỡng não thay cho thuốc huyết áp

Ngoài ra, khi hỗ trợ điều trị chứng thiếu máu não, người bệnh cần kiên trì kết hợp trì giữa ăn uống, ngủ, nghỉ với việc dùng thuốc. Tùy vào tình trạng bệnh lý mà người bệnh nên cân nhắc việc thăm khám tại cơ sở chuyên khoa để có hướng điều trị tận gốc.
Tác dụng có thể khác nhau tùy theo cơ địa của từng người!

Bảng giá xét nghiệm Bệnh viện MEDLATEC

Bảng giá xét nghiệm Bệnh viện MEDLATEC

Nhà Thuốc Nghĩa Đô 03:14
Quý khách cần tư vấn bệnh, tư vấn kết quả xét nghiệm.?
Quý khách chưa biết nên làm các xét nghiệm gì, định hướng bệnh ra sao?
Xét nghiệm nào giúp theo dõi tình trạng sức khỏe, định hướng chẩn đoán, theo dõi quá trình điều trị bệnh...
Quý khách đang cần tham khảo ý kiến chuyên gia, sự tư vấn của bác sĩ.?
Nhà thuốc Nghĩa Đô có hợp tác với các Bác sĩ có trình độ chuyên môn cao, luôn sẵn sàng tư vấn cho quý khách  các vấn đề liên quan đến sức khỏe, bệnh tật... Miễn Phí. (Ngoài giờ hành chính, thứ 7, chủ nhật, các ngày nghỉ lễ)
Nếu cần làm xét nghiệm, bác sĩ sẽ hướng dẫn quý khách có thể lấy xét nghiệm tại nhà thông qua dịch vụ lấy xét nghiệm tại nhà của Bệnh viện Medlatec (chúng tôi KHÔNG lấy xét nghiệm trực tiếp tại nhà thuốc). Các chi phí sẽ do BV Medlatec trực tiếp thu và trả kết quả xét nghiệm cho khách hàng.
Bác sĩ tại Nhà thuốc sẽ tư vấn thêm cho quý khách về kết quả xét nghiệm và tình trạng sức khỏe của quý khách.

Bảng giá xét nghiệm Bệnh viện MEDLATEC

(Tham khảo T4/2017)
STT TÊN DỊCH VỤ GIÁ TIỀN
1 Nhóm máu ABO 49.000 VNĐ
2 Nhóm máu Rh 49.000 VNĐ
3 Huyết đồ 150.000 VNĐ
4 Tổng phân tích máu 25 chỉ số: 55.000 VNĐ
5 Tổng phân tích máu 32 chỉ số : 109.000 VNĐ
6 Tổng phân tích máu 18 chỉ số: 49.000 VNĐ
7 Hàn răng trẻ em 100.000 VNĐ
8 Máu lắng (máy tự động) 40.000 VNĐ
9 Máu chảy - Máu đông 29.000 VNĐ
10 Thời gian Thrombin (TT) 60.000 VNĐ
11 Howell 50.000 VNĐ
12 Fibrinogen 60.000 VNĐ
13 Điện di huyết sắc tố: 649.000 VNĐ
14 Sức bền hồng cầu 79.000 VNĐ
15 Nghiệm pháp Coombs. 159.000 VNĐ
16 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 159.000 VNĐ
17 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp 79.500 VNĐ
18 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp 79.500 VNĐ
19 D-dimer 300.000 VNĐ
20 Tế bào Hargraves 79.000 VNĐ
21 KST sốt rét giọt máu 50.000 VNĐ
22 Hồng cầu mạng lưới 79.000 VNĐ
23 Microalbumin nước tiểu 24h 100.000 VNĐ
24 Khám nội BS, BSCKI, Ths 150.000 VNĐ
25 Trả kết quả tại nhà 10.000 VNĐ
26 Siêu âm mạch gan 229.000 VNĐ
27 Khám Răng Hàm Mặt 100.000 VNĐ
28 Khám tai mũi họng 100.000 VNĐ
29 Ure dịch 35.000 VNĐ
30 Khám mắt 100.000 VNĐ
31 Khám phụ khoa 100.000 VNĐ
32 Chụp CT đến 32 dãycó thuốc cản quang (thái dương) (50ml) 1.409.000 VNĐ 
33 Khám da liễu 100.000 VNĐ
34 Lấy dị vật tai 100.000 VNĐ
35 Lấy dị vật mũi 200.000 VNĐ
36 Đo thính lực 100.000 VNĐ
37 Siêu âm mạch chi dưới phải 329.000 VNĐ
38 Bơm rửa lệ đạo (1) 90.000 VNĐ
39 Bơm rửa lệ đạo hai mắt 150.000 VNĐ
40 Thông rửa lệ đạo người lớn 02 mắt 300.000 VNĐ
41 Chụp Xquang Blondeau 99.000 VNĐ
42 Lấy dị vật kết mạc 120.000 VNĐ
43 Thông rửa lệ đạo trẻ em 02 mắt 600.000 VNĐ
44 Lấy dị vật giác mạc nông 1 mắt 200.000 VNĐ
45 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 99.000 VNĐ
46 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 99.000 VNĐ
47 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 99.000 VNĐ
48 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 179.000 VNĐ
49 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng KTS 179.000 VNĐ
50 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 179.000 VNĐ
51 Khâu vết thương PM nông dài < 5cm 300.000 VNĐ
52 Khâu vết thương PM nông dài > 5cm 500.000 VNĐ
53 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 179.000 VNĐ
54 Khâu vết thương PM sâu dài > 5cm 800.000 VNĐ
55 Chụp Xquang khớp khuỷu tay phải thẳng, nghiêng hoặc chếch   179.000 VNĐ
56 Khám nội BS CKII, TS 200.000 VNĐ
57 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 239.000 VNĐ
58 Chụp Xquang thực quản dạ dày 239.000 VNĐ
59 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV KTS) 599.000 VNĐ
60 Khám mắt BS CKI, Ths 120.000 VNĐ
61 Creatinin nước tiểu 24 giờ 35.000 VNĐ
62 ĐGMĐ gan NM, xơ gan (Fibroscan) 500.000 VNĐ
63 CT Cột sống lưng CQ (100ml) 1.679.000 VNĐ 
64 CT Cột sống thắt lưng CQ (100ml) 1.679.000 VNĐ 
65 UROSCan 1.900.000 VNĐ 
66 Siêu âm phần mềm 130.000 VNĐ
67 CT 32 dãy thuốc CQ (xoang) (50ml) 1.330.000 VNĐ 
68 ALT (GPT) 39.000 VNĐ
69 Bilirubin toàn phần 29.000 VNĐ
70 Bilirubin trực tiếp 29.000 VNĐ
71 GGT 39.000 VNĐ
72 LDH 35.000 VNĐ
73 LDH Dịch 35.000 VNĐ
74 AMH Cobas 850.000 VNĐ
75 Sán lá gan lớn (IgG). 300.000 VNĐ
76 Bilirubin dịch não tuỷ 29.000 VNĐ
77 Protein máu 29.000 VNĐ
78 Protein nước tiểu tươi 29.000 VNĐ
79 Albumin máu 29.000 VNĐ
80 Albumin nước tiểu 29.000 VNĐ
81 Albumin dịch 29.000 VNĐ
82 Albumin nước tiểu 24 giờ 29.000 VNĐ
83 Globulin 29.000 VNĐ
84 Glucose máu 39.000 VNĐ
85 Measles PCR (Sởi PCR) 400.000 VNĐ
86 Glucose máu mao mạch 29.000 VNĐ
87 Cystatin C 150.000 VNĐ
88 HbA1c 119.000 VNĐ
89 Insulin 119.000 VNĐ
90 Ure máu 35.000 VNĐ
91 Ure nước tiểu 35.000 VNĐ
92 Chọc hút tế bào tuyến giáp 110.000 VNĐ
93 Creatinin máu 35.000 VNĐ
94 Creatinin nước tiểu 35.000 VNĐ
95 Ure nước tiểu 24h 35.000 VNĐ
96 Vận chuyển BN ≤ 20 km 300.000 VNĐ
97 Vận chuyển bệnh nhân trên 40 Km 700.000 VNĐ
98 Uric acid máu 49.000 VNĐ
99 Lấy dị vật họng 200.000 VNĐ
100 Khám nhi BS CKII, TS 200.000 VNĐ
101 Uric acid nước tiểu 24h 49.000 VNĐ
102 Uric acid dịch 40.000 VNĐ
103 Uric acid nước tiểu 49.000 VNĐ
104 Amylase máu 45.000 VNĐ
105 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 400.000 VNĐ
106 Nong niệu đạo (bao gồm cả sonde) 300.000 VNĐ
107 Nhét bấc mũi trước cầm máu 70.000 VNĐ
108 Nong vòi nhĩ 150.000 VNĐ
109 Rửa bàng quang (chưa hóa chất) 250.000 VNĐ
110 Amylase nước tiểu 45.000 VNĐ
111 Thay băng < 30cm nhiễm trùng 300.000 VNĐ
112 Thay băng chiều dài dưới 15cm 80.000 VNĐ
113 Thay băng trên 15cm đến 30 cm 150.000 VNĐ
114 Amylase dịch 45.000 VNĐ
115 Khám da liễu BS CKI, Ths 120.000 VNĐ
116 Khâu phục hồi vết rách âm đạo 1.500.000 VNĐ 
117 Thông vòi nhĩ 150.000 VNĐ
118 Các chất gây nghiện trong NT: 200.000 VNĐ
119 Chích abces tuyến Bartholin 800.000 VNĐ
120 Khám tai mũi họng BS CKI, Ths 120.000 VNĐ
121 Siêu âm khớp. 159.000 VNĐ
122 CRP định lượng 89.000 VNĐ
123 Triglyceride 35.000 VNĐ
124 Triglyceride Dịch 35.000 VNĐ
125 Khám nam khoa 150.000 VNĐ
126 Gamma latex định lượng 80.000 VNĐ
127 Siêu âm thai 4D (song thai) 559.000 VNĐ
128 Siêu âm nang noãn thứ cấp 229.000 VNĐ
129 Đo chức năng hô hấp 250.000 VNĐ
130 Test hồi phục phế quản 80.000 VNĐ
131 HCV-RNA (QIAGEN Care Taqman): 699.000 VNĐ
132 Trích tắc tuyến mồ hôi 100.000 VNĐ
133 HCV-RNA (QIAGEN artus Taqman): 1.799.000 VNĐ 
134 Herpes I&II DNA Realtime PCR 349.000 VNĐ
135 Cholesterol 35.000 VNĐ
136 Cholesterol Dịch 35.000 VNĐ
137 HDL-Cholesterol 35.000 VNĐ
138 LDL-Cholesterol. 35.000 VNĐ
139 Magnesium 100.000 VNĐ
140 CK total 50.000 VNĐ
141 Kẽm 229.000 VNĐ
142 Tổng phân tích nước tiểu tự động 45.000 VNĐ
143 Protein Bence Jones 59.000 VNĐ
144 Tổng phân tích nước tiểu 35.000 VNĐ
145 Magnesium NT 100.000 VNĐ
146 Interleukin 10 599.000 VNĐ
147 CK- MB (miễn dịch) 119.000 VNĐ
148 Microalbumin niệu 90.000 VNĐ
149 Sắt huyết thanh 49.000 VNĐ
150 Protein niệu 24h 35.000 VNĐ
151 Đột biến gen BRAF 6.000.000 VNĐ 
152 Đột biến gen EGFR 7.000.000 VNĐ 
153 Đột biến gen KRAS 6.000.000 VNĐ 
154 Đột biến gen NRAS 7.000.000 VNĐ 
155 Đo loãng xương 3 vị trí 319.000 VNĐ
156 Ferritin 109.000 VNĐ
157 Tế bảo cổ tử cung - âm đạo (Thinprep) 639.000 VNĐ
158 ICA (Kháng thể kháng tiểu đảo) 319.000 VNĐ
159 Glucose Nước tiểu 24 h 39.000 VNĐ
160 Troponin T high sensitive 150.000 VNĐ
161 Glucose dịch 39.000 VNĐ
162 Định lượng Renin Activity ( LIAISON ) 420.000 VNĐ
163 Tranferrin 150.000 VNĐ
164 Điện giải đồ (Na, K, CL) 49.000 VNĐ
165 C-Peptide 299.000 VNĐ
166 Calci máu 39.000 VNĐ
167 Calci Ion 45.000 VNĐ
168 Cặn nước tiểu 19.000 VNĐ
169 Điện giải đồ nước tiểu 49.000 VNĐ
170 Phosphat 100.000 VNĐ
171 Ngày điều trị hồi sức tích cực 800.000 VNĐ
172 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu 600.000 VNĐ
173 Calci nước tiểu 24h 39.000 VNĐ
174 Ngày giường bệnh loại 1 400.000 VNĐ
175 Ngày giường bệnh loại 1(ban ngày) 300.000 VNĐ
176 Ngày giường bệnh loại 2 300.000 VNĐ
177 Ngày giường bệnh loại 2(sáng/chiều) 150.000 VNĐ
178 Osteocalcin 200.000 VNĐ
179 Alkaline Phosphatase 45.000 VNĐ
180 Chlamydia Trachomatis IgA-Liaison 250.000 VNĐ
181 Chlamydia Trachomatis IgG-Liaison 250.000 VNĐ
182 Phosphat nước tiểu 24h 110.000 VNĐ
183 Phosphat/ nước tiểu 100.000 VNĐ
184 Protein dịch 29.000 VNĐ
185 Lactate Blood 89.000 VNĐ
186 Điện di Protein 350.000 VNĐ
187 Sán lá phổi (IgG) 200.000 VNĐ
188 Anti Beta2 glycoprotein 600.000 VNĐ
189 Beta2-microglobulin 180.000 VNĐ
190 Cặn nước tiểu tự động 45.000 VNĐ
191 Anti Nucleosome 350.000 VNĐ
192 Prealbumin 110.000 VNĐ
193 Creatinine dịch 35.000 VNĐ
194 Methylhipuric acid niệu 145.000 VNĐ
195 PIGF 1.000.000 VNĐ 
196 TRAb (TSH Receptor Antibody) 549.000 VNĐ
197 HBsAg Cobas 89.000 VNĐ
198 HBsAg định lượng 500.000 VNĐ
199 Giang mai (RPR) 50.000 VNĐ
200 Giang mai Syphilis TP 60.000 VNĐ
201 Giang mai TPHA 90.000 VNĐ
202 HIV Combi PT 129.000 VNĐ
203 HBsAb định lượng 119.000 VNĐ
204 Siêu âm đầu dò âm đạo 169.000 VNĐ
205 HBeAg Cobas 110.000 VNĐ
206 HBeAb Cobas 110.000 VNĐ
207 HBV-DNA PCR định lượng 599.000 VNĐ
208 CMV IgM 239.000 VNĐ
209 HBcAb Cobas 130.000 VNĐ
210 CMV IgG 159.000 VNĐ
211 HBcAb IgM Cobas 169.000 VNĐ
212 HBV-DNA PCR (Roche TaqMan48): 1.799.000 VNĐ 
213 Rubella IgG Cobas 200.000 VNĐ
214 Rubella IgM Cobas 200.000 VNĐ
215 Toxoplasma gondii IgM 219.000 VNĐ
216 Toxoplasma gondii IgG 169.000 VNĐ
217 Chlamydia 130.000 VNĐ
218 Folate/Serum 200.000 VNĐ
219 AFP 159.000 VNĐ
220 Free PSA _Total PSA 300.000 VNĐ
221 PSA, total 160.000 VNĐ
222 PSA, free 160.000 VNĐ
223 Free PSA/Total PSA 300.000 VNĐ
224 CA 15-3 199.000 VNĐ
225 CA 19-9 199.000 VNĐ
226 CA 125 199.000 VNĐ
227 CA 72-4 199.000 VNĐ
228 CEA 199.000 VNĐ
229 NSE 200.000 VNĐ
230 CYFRA 21-1 199.000 VNĐ
231 Sán lá gan nhỏ HT IgM 199.000 VNĐ
232 Sán lá gan nhỏ HT IgG 199.000 VNĐ
233 Myoglobin 189.000 VNĐ
234 HAVAb IgM 189.000 VNĐ
235 HAVAb Total 169.000 VNĐ
236 IgA 200.000 VNĐ
237 IgG 200.000 VNĐ
238 IgE 200.000 VNĐ
239 Triple test 460.000 VNĐ
240 Hormon chống bài niệu (ADH) 300.000 VNĐ
241 IgA dịch 200.000 VNĐ
242 IgG dịch 200.000 VNĐ
243 T3 89.000 VNĐ
244 FT3 89.000 VNĐ
245 IgE dịch 200.000 VNĐ
246 FT4 89.000 VNĐ
247 TSH 99.000 VNĐ
248 TG 299.000 VNĐ
249 Anti-TG 229.000 VNĐ
250 Cortisol máu 159.000 VNĐ
251 Cortisol nước tiểu 24 giờ 169.000 VNĐ
252 Catecholamin máu: 1.190.000 VNĐ 
253 Aldosterone 269.000 VNĐ
254 Catecholamin nước tiểu 1.190.000 VNĐ 
255 CD4 400.000 VNĐ
256 CMV-DNA PCR Định lương 550.000 VNĐ
257 Dengue Fever Antibody 150.000 VNĐ
258 Beta-hCG 159.000 VNĐ
259 hCG định tính 29.000 VNĐ
260 Vitamin B12 200.000 VNĐ
261 FSH 139.000 VNĐ
262 CRP-hs 110.000 VNĐ
263 EBV-IgM 180.000 VNĐ
264 EBV-IgG 220.000 VNĐ
265 HCV Genotype 1.899.000 VNĐ 
266 Nhóm máu Eldon card có ảnh 125.000 VNĐ
267 HCV Ab Cobas 189.000 VNĐ
268 LH 139.000 VNĐ
269 HPV High + Low risk- QIAGEN 1.099.000 VNĐ 
270 HBV Genotype, ĐB kháng thuốc 1.400.000 VNĐ 
271 HPV High risk- QIAGEN 899.000 VNĐ
272 HPV Low risk- QIAGEN 749.000 VNĐ
273 LA (kháng đông Lupus) 749.000 VNĐ
274 Prolactin 139.000 VNĐ
275 Estradiol (E2) 139.000 VNĐ
276 Progesteron 139.000 VNĐ
277 NT-proBNP 599.000 VNĐ
278 Testosterone 139.000 VNĐ
279 Hormon sinh trưởng (GH tĩnh ) 399.000 VNĐ
280 Hormon sinh trưởng (GH động) 399.000 VNĐ
281 Hormon kích vỏ thượng thận (ACTH) 270.000 VNĐ
282 Globulin gắn hormon sinh dục 200.000 VNĐ
283 Homocysteine total 359.000 VNĐ
284 Nghiệm pháp DN Glucose tận nơi 319.000 VNĐ
285 Nghiệm pháp dung nạp Glucose 155.000 VNĐ
286 Enterovirus 71 IgM (EV 71) 150.000 VNĐ
287 Procalcitonin (PCT) 469.000 VNĐ
288 HEV - IgM ( Viêm gan E) 200.000 VNĐ
289 HLA-B27 1.000.000 VNĐ 
290 HCVAg 700.000 VNĐ
291 Cấy dịch niệu đạo 300.000 VNĐ
292 Cấy dịch âm đạo 300.000 VNĐ
293 Cấy dịch khớp 300.000 VNĐ
294 Cấy máu 349.000 VNĐ
295 Cấy dịch họng 300.000 VNĐ
296 Cấy dịch màng phổi 300.000 VNĐ
297 Cấy dịch màng bụng 300.000 VNĐ
298 Cấy dịch màng tim 300.000 VNĐ
299 Soi tươi dịch âm đạo 59.000 VNĐ
300 Cấy dịch vết thương 300.000 VNĐ
301 Soi tươi dịch niệu đạo 59.000 VNĐ
302 Soi tìm vi khuẩn lao (AFB) 60.000 VNĐ
303 Cấy lao bằng phương pháp MGIT 600.000 VNĐ
304 Giun chỉ (IgG) 199.000 VNĐ
305 Ấu trùng giun chỉ 150.000 VNĐ
306 Rotavirus 149.000 VNĐ
307 Soi tìm lỵ Amíp 59.000 VNĐ
308 KST đường ruột 60.000 VNĐ
309 Soi Phân 209.000 VNĐ
310 Tìm nấm trong phân 59.000 VNĐ
311 Tìm cặn dư trong phân 59.000 VNĐ
312 Tìm hạt mỡ 59.000 VNĐ
313 H.pylori IgG định lượng 150.000 VNĐ
314 H.pylori total 60.000 VNĐ
315 H.pylori IgM định lượng 150.000 VNĐ
316 Tinh dịch đồ: 319.000 VNĐ
317 Widal 159.000 VNĐ
318 PCR dịch tìm lao 349.000 VNĐ
319 PCR đờm 399.000 VNĐ
320 Phenol niệu 500.000 VNĐ
321 Soi tươi 59.000 VNĐ
322 Sàng lọc vi khuẩn bạch hầu 70.000 VNĐ
323 Double Test 460.000 VNĐ
324 Siêu âm khác 130.000 VNĐ
325 Panel dị ứng 1 (36 dị nguyên) 1.200.000 VNĐ 
326 Hạch đồ 100.000 VNĐ
327 Sinh thiết > 5cm 400.000 VNĐ
328 Sinh thiết xương 400.000 VNĐ
329 Tế bào âm đạo(Papanicolau) 319.000 VNĐ
330 Tế bào dịch 100.000 VNĐ
331 Varicella zoster(Thủy đậu) IgG 200.000 VNĐ
332 Varicella zoster(Thủy đậu) IgM 200.000 VNĐ
333 Tế bào dịch não tuỷ 100.000 VNĐ
334 Sinh thiết 300.000 VNĐ
335 TPHA Định lượng 369.000 VNĐ
336 Sán lá gan lớn (IgG) 199.000 VNĐ
337 Sán Lá gan bé 59.000 VNĐ
338 Trứng sán lá phổi (Soi đờm) 150.000 VNĐ
339 Sán máng (IgG) 199.000 VNĐ
340 Phát hiện gen trên NST giới tính Y 3.499.000 VNĐ 
341 Nội soi thực quản 199.000 VNĐ
342 C3 149.000 VNĐ
343 C4 149.000 VNĐ
344 Measles (Sởi)- IgG 170.000 VNĐ
345 Measles (Sởi)- IgM 170.000 VNĐ
346 Cúm AB- H1N1 459.000 VNĐ
347 SCC 249.000 VNĐ
348 H.pylori Antigen 200.000 VNĐ
349 Giun đũa chó (IgG) 199.000 VNĐ
350 Giun Lươn (IgG) 199.000 VNĐ
351 Giun đầu gai (IgG) 199.000 VNĐ
352 Giun đũa (IgG) 199.000 VNĐ
353 EBV PCR 699.000 VNĐ
354 IL-6 400.000 VNĐ
355 Chlamydia - Lậu PCR 299.000 VNĐ
356 Đột biến Core Promotor & Precore 1.499.000 VNĐ 
357 HE4 500.000 VNĐ
358 PEPSINOGEN I 300.000 VNĐ
359 Tế bào dịch khớp gối trái 100.000 VNĐ
360 PRO GRP 400.000 VNĐ
361 PEPSINOGEN 500.000 VNĐ
362 Tế bào dịch khớp gối phải 100.000 VNĐ
363 Tế bào âm đạo Cell prep 399.000 VNĐ
364 Kháng thể kháng tiểu cầu 3.900.000 VNĐ 
365 Sirolimus 1.049.000 VNĐ 
366 Enterovirus 71-PCR 680.000 VNĐ
367 Alpha thalassemia SEA 650.000 VNĐ
368 Beta Thalassemia (22 Strip Assay) 6.500.000 VNĐ 
369 Alpha Thalassemia (21 Strip Assay) 6.500.000 VNĐ 
370 Halosperm test 3.300.000 VNĐ 
371 Gen sẩy thai 8.000.000 VNĐ 
372 Gen đông máu 4.500.000 VNĐ 
373 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Gelcard) 125.000 VNĐ
374 Đốt điện cổ tử cung 600.000 VNĐ
375 Lipase 100.000 VNĐ
376 Siêu âm tuyến giáp 139.000 VNĐ
377 Siêu âm tiền liệt tuyến 139.000 VNĐ
378 Siêu âm tim 239.000 VNĐ
379 Siêu âm vú 159.000 VNĐ
380 Siêu âm phần phụ 139.000 VNĐ
381 Siêu âm tinh hoàn 139.000 VNĐ
382 Siêu âm thai doppler màu 169.000 VNĐ
383 X quang ổ bụng không chuẩn bị KTS 99.000 VNĐ
384 Đốt nang Naboth cổ tử cung 250.000 VNĐ
385 Xquang bàn chân trái(T-N) KTS 179.000 VNĐ
386 Xquang bàn chân phải(T-N)KTS 179.000 VNĐ
387 Xquang bàn tay trái (T-N) KTS 179.000 VNĐ
388 Xquang cổ chân phải(T-N) KTS 179.000 VNĐ
389 X quang cổ tay trái (T-N) KTS 179.000 VNĐ
390 X quang cổ tay phải (T-N) KTS 179.000 VNĐ
391 X quang khuỷu tay trái (T-N) KTS 179.000 VNĐ
392 X quang khuỷu tay phải (T-N) KTS 179.000 VNĐ
393 CT Bụng (CQ) 1.300.000 VNĐ 
394 Cột sống cổ (T-N) KTS 179.000 VNĐ
395 X quang Dạ dày KTS 339.000 VNĐ
396 X quang khớp gối trái (T-N) KTS 179.000 VNĐ
397 X quang khớp gối phải (T-N) KTS 179.000 VNĐ
398 XQuang lồng ngực KTS 99.000 VNĐ
399 β-CrossLaps 199.000 VNĐ
400 JEV IGM 349.000 VNĐ
401 JEV IGG 349.000 VNĐ
402 HSV-1/2 IgM - Laison 229.000 VNĐ
403 HSV-1/2 IgG - Laison 229.000 VNĐ
404 X quang xương đùi trái (T-N) KTS 179.000 VNĐ
405 Mumps IgG miễn dịch 239.000 VNĐ
406 X quang xương đùi phải (T-N) 179.000 VNĐ
407 Mumps IgM miễn dịch 239.000 VNĐ
408 Siêu âm tổng quát 169.000 VNĐ
409 Xquang xương gót phải KTS 179.000 VNĐ
410 Xquang xương gót trái KTS 179.000 VNĐ
411 Cardiolipin IgG miễn dịch 299.000 VNĐ
412 Cardiolipin IgM miễn dịch 299.000 VNĐ
413 Xquang phổi đỉnh ưỡn 99.000 VNĐ
414 X quang phổi đỉnh ưỡn KTS 99.000 VNĐ
415 Calcitonin II miễn dịch 259.000 VNĐ
416 X quang khớp vai phải KTS 179.000 VNĐ
417 X quang khớp vai trái KTS 179.000 VNĐ
418 IGF-1 miễn dịch 539.000 VNĐ
419 Zika virus IgG 1.000.000 VNĐ 
420 Zika virus IgM 1.050.000 VNĐ 
421 Zika virus IgG (theo yêu cầu) 1.350.000 VNĐ 
422 Siêu âm doppler mạch máu ngoại sọ 229.000 VNĐ
423 Zika virus IgM (theo yêu cầu) 1.450.000 VNĐ 
424 Siêu âm mạch thận 229.000 VNĐ
425 Parathyorid hormon (PTH) 249.000 VNĐ
426 Nội soi cổ tử cung 250.000 VNĐ
427 Nội soi tai mũi họng 200.000 VNĐ
428 Khám Nhi BS, BSCKI, Ths 150.000 VNĐ
429 Nội soi thực quản, dạ dày 299.000 VNĐ
430 Đo lưu huyết não 129.000 VNĐ
431 Bóc nang tuyến Bartholin 1.500.000 VNĐ 
432 X quang khớp háng phải KTS 179.000 VNĐ
433 X quang khớp háng trái KTS 179.000 VNĐ
434 Xquang răng 1 phim 80.000 VNĐ
435 Siêu âm thai 4D 329.000 VNĐ
436 Chụp Xquang 2 răng 90.000 VNĐ
437 Chụp Xquang 3 răng 130.000 VNĐ
438 Siêu âm mạch chi trên phải 229.000 VNĐ
439 Siêu âm mạch chi trên trái 229.000 VNĐ
440 Free Testosterone 350.000 VNĐ
441 Siêu âm mạch chi dưới trái 329.000 VNĐ
442 Fructosamine 250.000 VNĐ
443 Nội soi đại tràng 549.000 VNĐ
444 Nội soi trực tràng 229.000 VNĐ
445 Nội Soi Dạ Dày Gây Mê 1.000.000 VNĐ 
446 Nội Soi Đại Tràng Gây Mê 1.200.000 VNĐ 
447 X quang Tử Cung Vòi Trứng KTS 799.000 VNĐ
448 Xquang V.A KTS 99.000 VNĐ
449 CT Bụng 999.000 VNĐ
450 CT Cột sống(1 đoạn) 999.000 VNĐ
451 CT Cột sống lưng 999.000 VNĐ
452 CT Cột sống thắt lưng 999.000 VNĐ
453 CT Ngực, phổi 999.000 VNĐ
454 CT Sọ não 799.000 VNĐ
455 CT Tiểu khung 999.000 VNĐ
456 CT Xoang 799.000 VNĐ
457 Siêu âm động mạch chủ bụng 229.000 VNĐ
458 Thuốc nội soi đại tràng 72.000 VNĐ
459 Điện não đồ. 220.000 VNĐ
460 HCC Wako 2.100.000 VNĐ 
461 Cholinesterase 100.000 VNĐ
462 Pivka II 980.000 VNĐ
463 Varicella zoster PCR (Thủy đậu) 380.000 VNĐ
464 H.Pylori hơi thở C13HGI 700.000 VNĐ